мы́шца
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Bắp thịt, cơнаучн.
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | мы́шца | мы́шцы |
| Sinh cách | мы́шцы | мы́шц |
| Tặng cách | мы́шце | мы́шцам |
| Đối cách | мы́шцу | мы́шцы |
| Công cụ cách | мы́шцей, мы́шцею | мы́шцами |
| Giới cách | мы́шце | мы́шцах |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | мы́шца | мы́шцы |
| Sinh cách | мы́шцы | мы́шц |
| Tặng cách | мы́шце | мы́шцам |
| Đối cách | мы́шцу | мы́шцы |
| Công cụ cách | мы́шцей, мы́шцею | мы́шцами |
| Giới cách | мы́шце | мы́шцах |