мыленный

tính từ

Nghĩa

  1. đẫm mồ hôi, phủ bọtwith sweat; from exertion; from sweat
  2. có xà phòng, phủ bọt

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмыленныймыленноемыленнаямыленные
Sinh cáchмыленногомыленногомыленноймыленных
Tặng cáchмыленномумыленномумыленноймыленным
Đối cáchмыленного, мыленныймыленноемыленнуюмыленных, мыленные
Công cụ cáchмыленныммыленныммыленной, мыленноюмыленными
Giới cáchмыленноммыленноммыленноймыленных
Dạng ngắnмыленмыленомыленамылены

мы́лить мылить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. xát xà phòngнатирать мылом

Chia động từ

Hiện tại
ямы́лю
тымы́лишь
он / она / ономы́лит
мымы́лим
вымы́лите
онимы́лят
Quá khứ
Giống đựcмы́лил
Giống cáiмы́лила
Giống trungмы́лило
Số nhiềuмы́лили
Mệnh lệnh
Số ítмы́ль
Số nhiềuмы́льте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngмы́лящиймы́ливший
Bị độngмылимыймыленный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từмы́лямылив, мыливши