мутя́щий
tính từ
Nghĩa
- khuấy động, làm rối loạn
- làm đục, làm mờ
- gây buồn nôn, làm chóng mặt
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | мутя́щий | мутя́щее | мутя́щая | мутя́щие |
| Sinh cách | мутя́щего | мутя́щего | мутя́щей | мутя́щих |
| Tặng cách | мутя́щему | мутя́щему | мутя́щей | мутя́щим |
| Đối cách | мутя́щего, мутя́щий | мутя́щее | мутя́щую | мутя́щих, мутя́щие |
| Công cụ cách | мутя́щим | мутя́щим | мутя́щей, мутя́щею | мутя́щими |
| Giới cách | мутя́щем | мутя́щем | мутя́щей | мутя́щих |