мутя́щий мутящий

tính từ

Nghĩa

  1. khuấy động, làm rối loạn
  2. làm đục, làm mờ
  3. gây buồn nôn, làm chóng mặt

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмутя́щиймутя́щеемутя́щаямутя́щие
Sinh cáchмутя́щегомутя́щегомутя́щеймутя́щих
Tặng cáchмутя́щемумутя́щемумутя́щеймутя́щим
Đối cáchмутя́щего, мутя́щиймутя́щеемутя́щуюмутя́щих, мутя́щие
Công cụ cáchмутя́щиммутя́щиммутя́щей, мутя́щеюмутя́щими
Giới cáchмутя́щеммутя́щеммутя́щеймутя́щих

мути́ть мутить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. làm đục, làm vẩn, khuấy đụcВделать мутным

Chia động từ

Hiện tại
ямучу́
тымути́шь
он / она / ономути́т
мымути́м
вымути́те
онимутя́т
Quá khứ
Giống đựcмути́л
Giống cáiмути́ла
Giống trungмути́ло
Số nhiềuмути́ли
Mệnh lệnh
Số ítмути́
Số nhiềuмути́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngмутя́щиймути́вший
Bị độngмути́мыймучённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từмутя́мутив, мутивши

Ví dụ

  • меня мутитьит
    tôi lợm giọng buồn nôn, tôi thấy lờm lợm, tôi buồn mửa