мути́мый мутимый

tính từ

Nghĩa

  1. có thể bị khuấy đục, dễ bị xáo trộn

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмути́мыймути́моемути́маямути́мые
Sinh cáchмути́могомути́могомути́моймути́мых
Tặng cáchмути́момумути́момумути́моймути́мым
Đối cáchмути́мого, мути́мыймути́моемути́муюмути́мых, мути́мые
Công cụ cáchмути́мыммути́мыммути́мой, мути́моюмути́мыми
Giới cáchмути́моммути́моммути́моймути́мых
Dạng ngắnмутиммутимомутимамутимы

мути́ть мутить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. làm đục, làm vẩn, khuấy đụcВделать мутным

Chia động từ

Hiện tại
ямучу́
тымути́шь
он / она / ономути́т
мымути́м
вымути́те
онимутя́т
Quá khứ
Giống đựcмути́л
Giống cáiмути́ла
Giống trungмути́ло
Số nhiềuмути́ли
Mệnh lệnh
Số ítмути́
Số nhiềuмути́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngмутя́щиймути́вший
Bị độngмути́мыймучённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từмутя́мутив, мутивши

Ví dụ

  • меня мутитьит
    tôi lợm giọng buồn nôn, tôi thấy lờm lợm, tôi buồn mửa