му́слимый муслимый

tính từ

Nghĩa

  1. đang được suy xét, được cân nhắc

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchму́слимыйму́слимоему́слимаяму́слимые
Sinh cáchму́слимогому́слимогому́слимойму́слимых
Tặng cáchму́слимомуму́слимомуму́слимойму́слимым
Đối cáchму́слимого, му́слимыйму́слимоему́слимуюму́слимых, му́слимые
Công cụ cáchму́слимымму́слимымму́слимой, му́слимоюму́слимыми
Giới cáchму́слимомму́слимомму́слимойму́слимых
Dạng ngắnмуслиммуслимомуслимамуслимы

му́слить муслить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. thấm nước bọt, làm ướt bằng nước bọt

Chia động từ

Hiện tại
яму́слю
тыму́слишь
он / она / оному́слит
мыму́слим
выму́слите
ониму́слят
Quá khứ
Giống đựcму́слил
Giống cáiму́слила
Giống trungму́слило
Số nhiềuму́слили
Mệnh lệnh
Số ítму́сли
Số nhiềuму́слите

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngму́слящийму́сливший
Bị độngму́слимыйму́сленный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từму́слямуслив, мусливши