заму́слить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- làm dính nước bọt
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | заму́слю |
| ты | заму́слишь |
| он / она / оно | заму́слит |
| мы | заму́слим |
| вы | заму́слите |
| они | заму́слят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | заму́слил |
| Giống cái | заму́слила |
| Giống trung | заму́слило |
| Số nhiều | заму́слили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | заму́сли |
| Số nhiều | заму́слите |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | заму́сливший |
| Bị động | — | заму́сленный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | заму́слив, заму́сливши |