мра́морный мраморный

tính từ

Nghĩa

  1. giả cẩm thạch, có vân đáпод мрамор
  2. Đá hoa, cẩm thạchиз мрамораbằng
  3. — trắng mịnо цвете лица, кожи

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмра́морныймра́морноемра́морнаямра́морные
Sinh cáchмра́морногомра́морногомра́морноймра́морных
Tặng cáchмра́морномумра́морномумра́морноймра́морным
Đối cáchмра́морный, мра́морногомра́морноемра́морнуюмра́морные, мра́морных
Công cụ cáchмра́морныммра́морныммра́морной, мра́морноюмра́морными
Giới cáchмра́морноммра́морноммра́морноймра́морных
Dạng ngắnмра́моренмра́морномра́морнамра́морны