мра́морный
tính từ
Nghĩa
- giả cẩm thạch, có vân đáпод мрамор
- Đá hoa, cẩm thạchиз мрамораbằng
- — trắng mịnо цвете лица, кожи
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | мра́морный | мра́морное | мра́морная | мра́морные |
| Sinh cách | мра́морного | мра́морного | мра́морной | мра́морных |
| Tặng cách | мра́морному | мра́морному | мра́морной | мра́морным |
| Đối cách | мра́морный, мра́морного | мра́морное | мра́морную | мра́морные, мра́морных |
| Công cụ cách | мра́морным | мра́морным | мра́морной, мра́морною | мра́морными |
| Giới cách | мра́морном | мра́морном | мра́морной | мра́морных |
| Dạng ngắn | мра́морен | мра́морно | мра́морна | мра́морны |
