моты́жить
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- cuốc, xới đất
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | моты́жу |
| ты | моты́жишь |
| он / она / оно | моты́жит |
| мы | моты́жим |
| вы | моты́жите |
| они | моты́жат |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | моты́жил |
| Giống cái | моты́жила |
| Giống trung | моты́жило |
| Số nhiều | моты́жили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | моты́жь |
| Số nhiều | моты́жьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | моты́жащий | моты́живший |
| Bị động | мотыжимый | мотыженный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | моты́жа | мотыжив, мотыживши |