мото́р
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Động cơ, mô-tơ, môtơ, máy nổ, máy
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | мото́р | мото́ры |
| Sinh cách | мото́ра | мото́ров |
| Tặng cách | мото́ру | мото́рам |
| Đối cách | мото́р | мото́ры |
| Công cụ cách | мото́ром | мото́рами |
| Giới cách | мото́ре | мото́рах |
Ví dụ
- завести моторkhởi động máy, cho nổ máy, cho động cơ (mô-tơ, môtơ) chạy
