мотну́вший мотнувший

tính từ

Nghĩa

  1. đã lắc mạnh, đã giật

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмотну́вшиймотну́вшеемотну́вшаямотну́вшие
Sinh cáchмотну́вшегомотну́вшегомотну́вшеймотну́вших
Tặng cáchмотну́вшемумотну́вшемумотну́вшеймотну́вшим
Đối cáchмотну́вшего, мотну́вшиймотну́вшеемотну́вшуюмотну́вших, мотну́вшие
Công cụ cáchмотну́вшиммотну́вшиммотну́вшей, мотну́вшеюмотну́вшими
Giới cáchмотну́вшеммотну́вшеммотну́вшеймотну́вших

мотну́ть мотнуть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. lắc, hất

Chia động từ

Tương lai
ямотну́
тымотнёшь
он / она / ономотнёт
мымотнём
вымотнёте
онимотну́т
Quá khứ
Giống đựcмотну́л
Giống cáiмотну́ла
Giống trungмотну́ло
Số nhiềuмотну́ли
Mệnh lệnh
Số ítмотни́
Số nhiềuмотни́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—мотну́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—мотну́в, мотнувши