моргну́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- chớp mắt
- chớp mắt, nháy mắt
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | моргну́ |
| ты | моргнёшь |
| он / она / оно | моргнёт |
| мы | моргнём |
| вы | моргнёте |
| они | моргну́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | моргну́л |
| Giống cái | моргну́ла |
| Giống trung | моргну́ло |
| Số nhiều | моргну́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | моргни́ |
| Số nhiều | моргни́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | моргну́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | моргну́в, моргнувши |