монта́ж монтаж

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. chắp, ghép, lắp, thu xếp, sắp đặt, mông-ta-giơфильм, произведение и т. п.sự

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchмонтажмонтажи́
Sinh cáchмонтажа́монтаже́й
Tặng cáchмонтажу́монтажа́м
Đối cáchмонтажмонтажи́
Công cụ cáchмонтажо́ммонтажа́ми
Giới cáchмонтаже́монтажа́х

Ví dụ

  • литературный монтаж
    [sự] chắp ghép văn chương

Từ liên quan