монта́ж
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- chắp, ghép, lắp, thu xếp, sắp đặt, mông-ta-giơфильм, произведение и т. п.sự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | монтаж | монтажи́ |
| Sinh cách | монтажа́ | монтаже́й |
| Tặng cách | монтажу́ | монтажа́м |
| Đối cách | монтаж | монтажи́ |
| Công cụ cách | монтажо́м | монтажа́ми |
| Giới cách | монтаже́ | монтажа́х |
Ví dụ
- литературный монтаж[sự] chắp ghép văn chương