моното́нный
tính từ
Nghĩa
- không thay đổi, đều đều tẻ nhạtперен. тж.
- Đơn điệu, độc điệu
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | моното́нный | моното́нное | моното́нная | моното́нные |
| Sinh cách | моното́нного | моното́нного | моното́нной | моното́нных |
| Tặng cách | моното́нному | моното́нному | моното́нной | моното́нным |
| Đối cách | моното́нный, моното́нного | моното́нное | моното́нную | моното́нные, моното́нных |
| Công cụ cách | моното́нным | моното́нным | моното́нной, (моното́нною) | моното́нными |
| Giới cách | моното́нном | моното́нном | моното́нной | моното́нных |
| Dạng ngắn | моното́нен | моното́нно | моното́нна | моното́нны |
Ví dụ
- монотонный голосgiọng đơn điệu (độc điệu, đều đều)
- монотонная жизньcuộc đời tẻ nhạt (đơn điệu, không thay đổi)