монито́р
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Pháo hạm, pháo thuyền
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | монито́р | монито́ры |
| Sinh cách | монито́ра | монито́ров |
| Tặng cách | монито́ру | монито́рам |
| Đối cách | монито́р | монито́ры |
| Công cụ cách | монито́ром | монито́рами |
| Giới cách | монито́ре | монито́рах |