моне́та монета

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. đồng xu
  2. Đồng tiền

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchмоне́тамоне́ты
Sinh cáchмоне́тымоне́т
Tặng cáchмоне́темоне́там
Đối cáchмоне́тумоне́ты
Công cụ cáchмоне́той, моне́тоюмоне́тами
Giới cáchмоне́темоне́тах

Ví dụ

  • мелкая монета
    xu hào, tiền lẻ
  • отплатить кому-л. той же монетой
    ăn miếng trả miếng cho ai
  • принять что-л. за чистую монету
    nhầm tưởng cái gì là thật, tin ngay cái gì cho la đúng

Từ liên quan