моне́та
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- đồng xu
- Đồng tiền
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | моне́та | моне́ты |
| Sinh cách | моне́ты | моне́т |
| Tặng cách | моне́те | моне́там |
| Đối cách | моне́ту | моне́ты |
| Công cụ cách | моне́той, моне́тою | моне́тами |
| Giới cách | моне́те | моне́тах |
Ví dụ
- мелкая монетаxu hào, tiền lẻ
- отплатить кому-л. той же монетойăn miếng trả miếng cho ai
- принять что-л. за чистую монетуnhầm tưởng cái gì là thật, tin ngay cái gì cho la đúng
