молоко́ молоко

danh từgiống trungbất động vậtchỉ số ít

Nghĩa

  1. sữaсекрет молочной железы, пища
  2. Nhựa, mủ

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchмолоко́—
Sinh cáchмолока́—
Tặng cáchмолоку́—
Đối cáchмолоко́—
Công cụ cáchмолоко́м—
Giới cáchмолоке́—

Ví dụ

  • у него молоко на губах не обсохло
    miệng nó còn hoi sữa
  • обжёгшись на молоке, будешь дуть и на воду
    посл. — đạp (trượt) vỏ dưa thấy vỏ dừa cũng sợ

Từ liên quan