мле́ющий млеющий

tính từ

Nghĩa

  1. đang ngất ngây, đang lâng lâng

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмле́ющиймле́ющеемле́ющаямле́ющие
Sinh cáchмле́ющегомле́ющегомле́ющеймле́ющих
Tặng cáchмле́ющемумле́ющемумле́ющеймле́ющим
Đối cáchмле́ющего, мле́ющиймле́ющеемле́ющуюмле́ющих, мле́ющие
Công cụ cáchмле́ющиммле́ющиммле́ющей, мле́ющеюмле́ющими
Giới cáchмле́ющеммле́ющеммле́ющеймле́ющих

млеть

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. lặng người đi, ngây ngất, ngây ngườiзомирать, томиться
  2. trở nên lờ đờ, đâm ra uể oảiбыть расслабленным
  3. tê, dạithông tụcцепенетьbị

Chia động từ

Hiện tại
ямле́ю
тымле́ешь
он / она / ономле́ет
мымле́ем
вымле́ете
онимле́ют
Quá khứ
Giống đựcмле́л
Giống cáiмле́ла
Giống trungмле́ло
Số nhiềuмле́ли
Mệnh lệnh
Số ítмле́й
Số nhiềuмле́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngмле́ющиймле́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từмле́ямле́в, млевши

Ví dụ

  • млеть от восторга
    lặng người đi vì thán phục, phục lăn, phục ngất