мле́вший
tính từ
Nghĩa
- từng ngất ngây, từng ngây ngất
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | мле́вший | мле́вшее | мле́вшая | мле́вшие |
| Sinh cách | мле́вшего | мле́вшего | мле́вшей | мле́вших |
| Tặng cách | мле́вшему | мле́вшему | мле́вшей | мле́вшим |
| Đối cách | мле́вшего, мле́вший | мле́вшее | мле́вшую | мле́вших, мле́вшие |
| Công cụ cách | мле́вшим | мле́вшим | мле́вшей, мле́вшею | мле́вшими |
| Giới cách | мле́вшем | мле́вшем | мле́вшей | мле́вших |