милице́йский
tính từ
Nghĩa
- Cơ quan công an, người công an
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | милице́йский | милице́йское | милице́йская | милице́йские |
| Sinh cách | милице́йского | милице́йского | милице́йской | милице́йских |
| Tặng cách | милице́йскому | милице́йскому | милице́йской | милице́йским |
| Đối cách | милице́йский, милице́йского | милице́йское | милице́йскую | милице́йские, милице́йских |
| Công cụ cách | милице́йским | милице́йским | милице́йской, (милице́йскою) | милице́йскими |
| Giới cách | милице́йском | милице́йском | милице́йской | милице́йских |
Ví dụ
- милицейский постđồn công an
- милицейская формаđồng phục công an
