миле́йший
tính từ
Nghĩa
- dễ thương nhất, rất đáng mến
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | миле́йший | миле́йшее | миле́йшая | миле́йшие |
| Sinh cách | миле́йшего | миле́йшего | миле́йшей | миле́йших |
| Tặng cách | миле́йшему | миле́йшему | миле́йшей | миле́йшим |
| Đối cách | миле́йший, миле́йшего | миле́йшее | миле́йшую | миле́йшие, миле́йших |
| Công cụ cách | миле́йшим | миле́йшим | миле́йшей, миле́йшею | миле́йшими |
| Giới cách | миле́йшем | миле́йшем | миле́йшей | миле́йших |
| Dạng ngắn | миле́йш | миле́йше | миле́йша | миле́йши |