метну́вший метнувший

tính từ

Nghĩa

  1. đã lao vụt, đã quăng mạnh

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchметну́вшийметну́вшееметну́вшаяметну́вшие
Sinh cáchметну́вшегометну́вшегометну́вшейметну́вших
Tặng cáchметну́вшемуметну́вшемуметну́вшейметну́вшим
Đối cáchметну́вшего, метну́вшийметну́вшееметну́вшуюметну́вших, метну́вшие
Công cụ cáchметну́вшимметну́вшимметну́вшей, метну́вшеюметну́вшими
Giới cáchметну́вшемметну́вшемметну́вшейметну́вших

метну́ть метнуть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. ném
  2. quăng
  3. phóng
  4. ném, phóng, khâu lược

Chia động từ

Tương lai
яметну́
тыметнёшь
он / она / онометнёт
мыметнём
выметнёте
ониметну́т
Quá khứ
Giống đựcметну́л
Giống cáiметну́ла
Giống trungметну́ло
Số nhiềuметну́ли
Mệnh lệnh
Số ítметни́
Số nhiềuметни́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—метну́вший
Bị động—метну́тый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—метну́в, метну́вши