ме́ткий
tính từ
Nghĩa
- chính xác, xác đáng, sắc sảo, sắc bén, sâu sắc, đúng đắnвыразительный
- Đích, đích xác, chuẩn xác, chính xác, trúng đích
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ме́ткий | ме́ткое | ме́ткая | ме́ткие |
| Sinh cách | ме́ткого | ме́ткого | ме́ткой | ме́тких |
| Tặng cách | ме́ткому | ме́ткому | ме́ткой | ме́тким |
| Đối cách | ме́ткий, ме́ткого | ме́ткое | ме́ткую | ме́ткие, ме́тких |
| Công cụ cách | ме́тким | ме́тким | ме́ткой, ме́ткою | ме́ткими |
| Giới cách | ме́тком | ме́тком | ме́ткой | ме́тких |
| Dạng ngắn | ме́ток | ме́тко | метка́ | ме́тки |
Ví dụ
- меткое замечаниеnhận xét xác đáng (chính xác, đúng đắn)
- меткий стрелокngười thiện xạ, tay súng chuẩn xác
- меткая стрельбаphát súng trúng đích (đích xác, chuẩn xác, chính xác)
