мета́вшийся метавшийся

tính từ

Nghĩa

  1. đã chạy ngược xuôi, đã bồn chồn

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмета́вшийсямета́вшеесямета́вшаясямета́вшиеся
Sinh cáchмета́вшегосямета́вшегосямета́вшейсямета́вшихся
Tặng cáchмета́вшемусямета́вшемусямета́вшейсямета́вшимся
Đối cáchмета́вшегося, мета́вшийсямета́вшеесямета́вшуюсямета́вшихся, мета́вшиеся
Công cụ cáchмета́вшимсямета́вшимсямета́вшейся, мета́вшеюсямета́вшимися
Giới cáchмета́вшемсямета́вшемсямета́вшейсямета́вшихся

мета́ться метаться

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Chạy loăng quăng, chạy lung tung, chạy rối lên
  2. giãy, giãy giụaбиться
  3. luống cuống, bối rối, lúng túngбыть в растерянностиперен.
  4. trằn trọc, vật mình vật mẩy, vật vãв постели

Chia động từ

Hiện tại
ямечу́сь
тыме́чешься
он / она / ономе́чется
мыме́чемся
выме́четесь
ониме́чутся
Quá khứ
Giống đựcмета́лся
Giống cáiмета́лась
Giống trungмета́лось
Số nhiềuмета́лись
Mệnh lệnh
Số ítмечи́сь
Số nhiềuмечи́тесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngме́чущийсямета́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từмеча́сьметавшись

Ví dụ

  • метаться по комнате
    chạy lui chạy tới (đi lăng xăng) trong phòng