меси́вший месивший

tính từ

Nghĩa

  1. từng nhào bột, từng trộn

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмеси́вшиймеси́вшеемеси́вшаямеси́вшие
Sinh cáchмеси́вшегомеси́вшегомеси́вшеймеси́вших
Tặng cáchмеси́вшемумеси́вшемумеси́вшеймеси́вшим
Đối cáchмеси́вшего, меси́вшиймеси́вшеемеси́вшуюмеси́вших, меси́вшие
Công cụ cáchмеси́вшиммеси́вшиммеси́вшей, меси́вшеюмеси́вшими
Giới cáchмеси́вшеммеси́вшеммеси́вшеймеси́вших

меси́ть месить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Nhào, nhào trộn, nhồi

Chia động từ

Hiện tại
ямешу́
тыме́сишь
он / она / ономе́сит
мыме́сим
выме́сите
ониме́сят
Quá khứ
Giống đựcмеси́л
Giống cáiмеси́ла
Giống trungмеси́ло
Số nhiềuмеси́ли
Mệnh lệnh
Số ítмеси́
Số nhiềuмеси́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngмеся́щиймеси́вший
Bị độngмеси́мыйме́шенный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từмеся́ме́сив, месивши

Ví dụ

  • месить тесто
    nhào (nhồi) bột
  • меситьглину
    nhào (nhồi) đất sét