ме́рка
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Kích thước
- thước đo, ống đoпредмет для измерения
- Tiêu chuẩn, chuẩn độ
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ме́рка | ме́рки |
| Sinh cách | ме́рки | ме́рок |
| Tặng cách | ме́рке | ме́ркам |
| Đối cách | ме́рку | ме́рки |
| Công cụ cách | ме́ркой, ме́ркою | ме́рками |
| Giới cách | ме́рке | ме́рках |
Ví dụ
- снять мерку с кого-л.đo kích thước của ai
- мерить кого-л. своей меркойsuy bụng ta ra bụng người