ме́рка мерка

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. Kích thước
  2. thước đo, ống đoпредмет для измерения
  3. Tiêu chuẩn, chuẩn độ

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchме́ркаме́рки
Sinh cáchме́ркиме́рок
Tặng cáchме́ркеме́ркам
Đối cáchме́ркуме́рки
Công cụ cáchме́ркой, ме́ркоюме́рками
Giới cáchме́ркеме́рках

Ví dụ

  • снять мерку с кого-л.
    đo kích thước của ai
  • мерить кого-л. своей меркой
    suy bụng ta ra bụng người

Từ liên quan