мере́щащийся мерещащийся

tính từ

Nghĩa

  1. tưởng như nhìn thấy, hiện lờ mờ

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмере́щащийсямере́щащеесямере́щащаясямере́щащиеся
Sinh cáchмере́щащегосямере́щащегосямере́щащейсямере́щащихся
Tặng cáchмере́щащемусямере́щащемусямере́щащейсямере́щащимся
Đối cáchмере́щащегося, мере́щащийсямере́щащеесямере́щащуюсямере́щащихся, мере́щащиеся
Công cụ cáchмере́щащимсямере́щащимсямере́щащейся, мере́щащеюсямере́щащимися
Giới cáchмере́щащемсямере́щащемсямере́щащейсямере́щащихся

мере́щиться мерещиться

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Cảm thấy hình như, có cảm giác, hình như, tưởng như

Chia động từ

Hiện tại
ямере́щусь
тымере́щишься
он / она / ономере́щится
мымере́щимся
вымере́щитесь
онимере́щатся
Quá khứ
Giống đựcмере́щился
Giống cáiмере́щилась
Giống trungмере́щилось
Số nhiềuмере́щились
Mệnh lệnh
Số ítмере́щись
Số nhiềuмере́щитесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngмере́щащийсямере́щившийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từмере́щасьмерещившись

Ví dụ

  • ему мерещитьсяся, что...
    nó cảm thấy hình như là..., nó có cảm giác là...