мельчи́вший
tính từ
Nghĩa
- đã nghiền nhỏ, đã băm nhỏ
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | мельчи́вший | мельчи́вшее | мельчи́вшая | мельчи́вшие |
| Sinh cách | мельчи́вшего | мельчи́вшего | мельчи́вшей | мельчи́вших |
| Tặng cách | мельчи́вшему | мельчи́вшему | мельчи́вшей | мельчи́вшим |
| Đối cách | мельчи́вшего, мельчи́вший | мельчи́вшее | мельчи́вшую | мельчи́вших, мельчи́вшие |
| Công cụ cách | мельчи́вшим | мельчи́вшим | мельчи́вшей, мельчи́вшею | мельчи́вшими |
| Giới cách | мельчи́вшем | мельчи́вшем | мельчи́вшей | мельчи́вших |