измельчи́ть измельчить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. xay, giã, nghiền
  2. băm nhỏ, giã nát, nghiền vụn

Chia động từ

Tương lai
яизмельчу́
тыизмельчи́шь
он / она / оноизмельчи́т
мыизмельчи́м
выизмельчи́те
ониизмельча́т
Quá khứ
Giống đựcизмельчи́л
Giống cáiизмельчи́ла
Giống trungизмельчи́ло
Số nhiềuизмельчи́ли
Mệnh lệnh
Số ítизмельчи́
Số nhiềuизмельчи́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—измельчи́вший
Bị động—измельчённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—измельчи́в, измельчивши