измельчи́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- xay, giã, nghiền
- băm nhỏ, giã nát, nghiền vụn
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | измельчу́ |
| ты | измельчи́шь |
| он / она / оно | измельчи́т |
| мы | измельчи́м |
| вы | измельчи́те |
| они | измельча́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | измельчи́л |
| Giống cái | измельчи́ла |
| Giống trung | измельчи́ло |
| Số nhiều | измельчи́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | измельчи́ |
| Số nhiều | измельчи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | измельчи́вший |
| Bị động | — | измельчённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | измельчи́в, измельчивши |