мельча́щий мельчащий

tính từ

Nghĩa

  1. đang trở nên cạn
  2. đang nhỏ dần, đang giảm dần

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмельча́щиймельча́щеемельча́щаямельча́щие
Sinh cáchмельча́щегомельча́щегомельча́щеймельча́щих
Tặng cáchмельча́щемумельча́щемумельча́щеймельча́щим
Đối cáchмельча́щего, мельча́щиймельча́щеемельча́щуюмельча́щих, мельча́щие
Công cụ cáchмельча́щиммельча́щиммельча́щей, мельча́щеюмельча́щими
Giới cáchмельча́щеммельча́щеммельча́щеймельча́щих

мельчи́ть мельчить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Đập nhỏ. . . ra, tán vụn. . . ra, băm vụn. . . ra, chẻ nhỏ. . . ra, bóp nát. . . ra, ghè vụn. . . ra

Chia động từ

Hiện tại
ямельчу́
тымельчи́шь
он / она / ономельчи́т
мымельчи́м
вымельчи́те
онимельча́т
Quá khứ
Giống đựcмельчи́л
Giống cáiмельчи́ла
Giống trungмельчи́ло
Số nhiềuмельчи́ли
Mệnh lệnh
Số ítмельчи́
Số nhiềuмельчи́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngмельча́щиймельчи́вший
Bị độngмельчимыймельчённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từмельча́мельчив, мельчивши