меле́ющий мелеющий

tính từ

Nghĩa

  1. đang cạn nước, nông dần

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмеле́ющиймеле́ющеемеле́ющаямеле́ющие
Sinh cáchмеле́ющегомеле́ющегомеле́ющеймеле́ющих
Tặng cáchмеле́ющемумеле́ющемумеле́ющеймеле́ющим
Đối cáchмеле́ющего, меле́ющиймеле́ющеемеле́ющуюмеле́ющих, меле́ющие
Công cụ cáchмеле́ющиммеле́ющиммеле́ющей, меле́ющеюмеле́ющими
Giới cáchмеле́ющеммеле́ющеммеле́ющеймеле́ющих

меле́ть мелеть

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Nông dần, cạn dần, trở nên nông cạn, cạn đi

Chia động từ

Hiện tại
ямеле́ю
тымеле́ешь
он / она / ономеле́ет
мымеле́ем
вымеле́ете
онимеле́ют
Quá khứ
Giống đựcмеле́л
Giống cáiмеле́ла
Giống trungмеле́ло
Số nhiềuмеле́ли
Mệnh lệnh
Số ítмеле́й
Số nhiềuмеле́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngмеле́ющиймеле́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từмеле́яме́лев, мелевши