медвежа́тник
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- kẻ phá kétпреступник
- kẻ phá két, người nuôi gấu, thợ săn gấu
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | медвежа́тник | медвежа́тники |
| Sinh cách | медвежа́тника | медвежа́тников |
| Tặng cách | медвежа́тнику | медвежа́тникам |
| Đối cách | медвежа́тника | медвежа́тников |
| Công cụ cách | медвежа́тником | медвежа́тниками |
| Giới cách | медвежа́тнике | медвежа́тниках |