медве́жий медвежий

tính từ

Nghĩa

  1. Gấu
  2. — giống gấu, như gấuкак у медведя

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмедве́жиймедве́жьемедве́жьямедве́жьи
Sinh cáchмедве́жьегомедве́жьегомедве́жьеймедве́жьих
Tặng cáchмедве́жьемумедве́жьемумедве́жьеймедве́жьим
Đối cáchмедве́жий, медве́жьегомедве́жьемедве́жьюмедве́жьи, медве́жьих
Công cụ cáchмедве́жьиммедве́жьиммедве́жьей, медве́жьеюмедве́жьими
Giới cáchмедве́жьеммедве́жьеммедве́жьеймедве́жьих

Ví dụ

  • оказать медвежийью услугу кому-л.
    giúp đỡ ai một cách tai hại, dành cho ai một sự giúp đỡ kiểu gấu
  • медвежий угол
    nơi chó ăn đá gà ăn muối, chốn thâm sơn cùng cốc