медве́жий
tính từ
Nghĩa
- Gấu
- — giống gấu, như gấuкак у медведя
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | медве́жий | медве́жье | медве́жья | медве́жьи |
| Sinh cách | медве́жьего | медве́жьего | медве́жьей | медве́жьих |
| Tặng cách | медве́жьему | медве́жьему | медве́жьей | медве́жьим |
| Đối cách | медве́жий, медве́жьего | медве́жье | медве́жью | медве́жьи, медве́жьих |
| Công cụ cách | медве́жьим | медве́жьим | медве́жьей, медве́жьею | медве́жьими |
| Giới cách | медве́жьем | медве́жьем | медве́жьей | медве́жьих |
Ví dụ
- оказать медвежийью услугу кому-л.giúp đỡ ai một cách tai hại, dành cho ai một sự giúp đỡ kiểu gấu
- медвежий уголnơi chó ăn đá gà ăn muối, chốn thâm sơn cùng cốc