маня́щий манящий

tính từ

Nghĩa

  1. quyến rũ, lôi cuốn

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchманя́щийманя́щееманя́щаяманя́щие
Sinh cáchманя́щегоманя́щегоманя́щейманя́щих
Tặng cáchманя́щемуманя́щемуманя́щейманя́щим
Đối cáchманя́щий, маня́щегоманя́щееманя́щуюманя́щие, маня́щих
Công cụ cáchманя́щимманя́щимманя́щей, маня́щеюманя́щими
Giới cáchманя́щемманя́щемманя́щейманя́щих
Dạng ngắnманя́щманя́щеманя́щаманя́щи

мани́ть манить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. vẫy gọiзвать

Chia động từ

Hiện tại
яманю́
тыма́нишь
он / она / онома́нит
мыма́ним
выма́ните
онима́нят
Quá khứ
Giống đựcмани́л
Giống cáiмани́ла
Giống trungмани́ло
Số nhiềuмани́ли
Mệnh lệnh
Số ítмани́
Số nhiềuмани́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngманя́щиймани́вший
Bị độngмани́мый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từманя́манив, манивши

Ví dụ

  • манить взор
    làm vui mắt, làm sướng mắt, làm đẹp mắt