мани́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể помани́тьdụ dỗ; vẫy gọi
Nghĩa
- vẫy gọiзвать
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | маню́ |
| ты | ма́нишь |
| он / она / оно | ма́нит |
| мы | ма́ним |
| вы | ма́ните |
| они | ма́нят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | мани́л |
| Giống cái | мани́ла |
| Giống trung | мани́ло |
| Số nhiều | мани́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | мани́ |
| Số nhiều | мани́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | маня́щий | мани́вший |
| Bị động | мани́мый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | маня́ | манив, манивши |
Ví dụ
- манить взорlàm vui mắt, làm sướng mắt, làm đẹp mắt