мани́вший
tính từ
Nghĩa
- đã quyến rũ, đã lôi cuốn
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | мани́вший | мани́вшее | мани́вшая | мани́вшие |
| Sinh cách | мани́вшего | мани́вшего | мани́вшей | мани́вших |
| Tặng cách | мани́вшему | мани́вшему | мани́вшей | мани́вшим |
| Đối cách | мани́вшего, мани́вший | мани́вшее | мани́вшую | мани́вших, мани́вшие |
| Công cụ cách | мани́вшим | мани́вшим | мани́вшей, мани́вшею | мани́вшими |
| Giới cách | мани́вшем | мани́вшем | мани́вшей | мани́вших |