мака́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Chấm, nhúng
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | мака́ю |
| ты | мака́ешь |
| он / она / оно | мака́ет |
| мы | мака́ем |
| вы | мака́ете |
| они | мака́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | мака́л |
| Giống cái | мака́ла |
| Giống trung | мака́ло |
| Số nhiều | мака́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | мака́й |
| Số nhiều | мака́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | мака́ющий | мака́вший |
| Bị động | мака́емый | ма́канный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | мака́я | макав, макавши |
Ví dụ
- макать перо в чернилаchấm bút vào mực
