льсти́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- tự huyễn hoặc, bị cám dỗ, tự mãn
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | льщу́сь |
| ты | льсти́шься |
| он / она / оно | льсти́тся |
| мы | льсти́мся |
| вы | льсти́тесь |
| они | льстя́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | льсти́лся |
| Giống cái | льсти́лась |
| Giống trung | льсти́лось |
| Số nhiều | льсти́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | льсти́сь |
| Số nhiều | льсти́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | льстя́щийся | льсти́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | льстя́сь | льстившись |