льну́щий
tính từ
Nghĩa
- quyến luyến, âu yếmemotionally
- bám dính, dính chặt
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | льну́щий | льну́щее | льну́щая | льну́щие |
| Sinh cách | льну́щего | льну́щего | льну́щей | льну́щих |
| Tặng cách | льну́щему | льну́щему | льну́щей | льну́щим |
| Đối cách | льну́щего, льну́щий | льну́щее | льну́щую | льну́щих, льну́щие |
| Công cụ cách | льну́щим | льну́щим | льну́щей, льну́щею | льну́щими |
| Giới cách | льну́щем | льну́щем | льну́щей | льну́щих |