льну́щий льнущий

tính từ

Nghĩa

  1. quyến luyến, âu yếmemotionally
  2. bám dính, dính chặt

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchльну́щийльну́щеельну́щаяльну́щие
Sinh cáchльну́щегольну́щегольну́щейльну́щих
Tặng cáchльну́щемульну́щемульну́щейльну́щим
Đối cáchльну́щего, льну́щийльну́щеельну́щуюльну́щих, льну́щие
Công cụ cáchльну́щимльну́щимльну́щей, льну́щеюльну́щими
Giới cáchльну́щемльну́щемльну́щейльну́щих

льнуть

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Dán vào, dính vào, bám vào
  2. áp người, dựa vào, áp vàoприжиматьсяsát

Chia động từ

Hiện tại
яльну́
тыльнёшь
он / она / онольнёт
мыльнём
выльнёте
онильну́т
Quá khứ
Giống đựcльну́л
Giống cáiльну́ла
Giống trungльну́ло
Số nhiềuльну́ли
Mệnh lệnh
Số ítльни́
Số nhiềuльни́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngльну́щийльну́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từльня́льну́в, льнувши