лом
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- thanh bẩy
- xà beng
- xà beng, phế liệu, mảnh vụn
- mảnh vụn
- phế liệu
- phế thải
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | лом | ло́мы, ломы́ |
| Sinh cách | ло́ма | ломо́в |
| Tặng cách | ло́му | лома́м |
| Đối cách | ло́ма | ло́мы, ломы́ |
| Công cụ cách | ло́мом | лома́ми |
| Giới cách | ло́ме | лома́х |
