ло́гика
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- lô gích học, luận lý họcнаука
- lô gích, lôgic, luận lý, cách suy luậnход рассуждений; закономерность
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ло́гика | ло́гики |
| Sinh cách | ло́гики | ло́гик |
| Tặng cách | ло́гике | ло́гикам |
| Đối cách | ло́гику | ло́гики |
| Công cụ cách | ло́гикой, ло́гикою | ло́гиками |
| Giới cách | ло́гике | ло́гиках |
Ví dụ
- у него своя логикаnó có lý (lô gích) của nó
- логика вещейsự lý, lô gích của sự việc
- логика событийlô gích của sự kiện