лиша́вшийся лишавшийся

tính từ

Nghĩa

  1. mất đi, bị tước đoạt

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchлиша́вшийсялиша́вшеесялиша́вшаясялиша́вшиеся
Sinh cáchлиша́вшегосялиша́вшегосялиша́вшейсялиша́вшихся
Tặng cáchлиша́вшемусялиша́вшемусялиша́вшейсялиша́вшимся
Đối cáchлиша́вшегося, лиша́вшийсялиша́вшеесялиша́вшуюсялиша́вшихся, лиша́вшиеся
Công cụ cáchлиша́вшимсялиша́вшимсялиша́вшейся, лиша́вшеюсялиша́вшимися
Giới cáchлиша́вшемсялиша́вшемсялиша́вшейсялиша́вшихся

лиша́ться лишаться

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Mất

Chia động từ

Hiện tại
ялиша́юсь
тылиша́ешься
он / она / онолиша́ется
мылиша́емся
вылиша́етесь
онилиша́ются
Quá khứ
Giống đựcлиша́лся
Giống cáiлиша́лась
Giống trungлиша́лось
Số nhiềuлиша́лись
Mệnh lệnh
Số ítлиша́йся
Số nhiềuлиша́йтесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngлиша́ющийсялиша́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từлиша́ясьлишавшись

Ví dụ

  • лишаться имущества
    [bị] mất tài sản
  • лишаться зрения
    bị mù, bị hỏng mắt
  • лишаться речи
    bị câm