лихора́дка
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Sốt
- sốt nóngс жаромcơn
- sốt rét, sốt runс ознобомcơn
- xúc động mạnhcơn
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | лихора́дка | лихора́дки |
| Sinh cách | лихора́дки | лихора́док |
| Tặng cách | лихора́дке | лихора́дкам |
| Đối cách | лихора́дку | лихора́дки |
| Công cụ cách | лихора́дкой, лихора́дкою | лихора́дками |
| Giới cách | лихора́дке | лихора́дках |
Ví dụ
- жёлтая лихорадкамед. — bệnh sốt vàng
- крапивная лихорадкамед. — [phong] mày đay
- трястись в лихорадкеsốt rét run lẩy bẩy