лихора́дить
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- lên cơn sốt, váng mình sốt mẩyтемпературить
- ớn mình, ớn lạnh, gấy sốt, gây gấyчувствовать озноб
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | лихора́жу |
| ты | лихора́дишь |
| он / она / оно | лихора́дит |
| мы | лихора́дим |
| вы | лихора́дите |
| они | лихора́дят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | лихора́дил |
| Giống cái | лихора́дила |
| Giống trung | лихора́дило |
| Số nhiều | лихора́дили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | лихора́дь |
| Số nhiều | лихора́дьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | лихора́дящий | лихора́дивший |
| Bị động | лихорадимый | лихораженный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | лихора́дя | лихорадив, лихорадивши |
Ví dụ
- меня лихорадитьитtôi bị sốt, tôi lên cơn sốt