линя́вший
tính từ
Nghĩa
- từng phai màu, từng bạc sắc
- từng thay lông, từng rụng lông
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | линя́вший | линя́вшее | линя́вшая | линя́вшие |
| Sinh cách | линя́вшего | линя́вшего | линя́вшей | линя́вших |
| Tặng cách | линя́вшему | линя́вшему | линя́вшей | линя́вшим |
| Đối cách | линя́вшего, линя́вший | линя́вшее | линя́вшую | линя́вших, линя́вшие |
| Công cụ cách | линя́вшим | линя́вшим | линя́вшей, линя́вшею | линя́вшими |
| Giới cách | линя́вшем | линя́вшем | линя́вшей | линя́вших |