линя́вший линявший

tính từ

Nghĩa

  1. từng phai màu, từng bạc sắc
  2. từng thay lông, từng rụng lông

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchлиня́вшийлиня́вшеелиня́вшаялиня́вшие
Sinh cáchлиня́вшеголиня́вшеголиня́вшейлиня́вших
Tặng cáchлиня́вшемулиня́вшемулиня́вшейлиня́вшим
Đối cáchлиня́вшего, линя́вшийлиня́вшеелиня́вшуюлиня́вших, линя́вшие
Công cụ cáchлиня́вшимлиня́вшимлиня́вшей, линя́вшеюлиня́вшими
Giới cáchлиня́вшемлиня́вшемлиня́вшейлиня́вших

линя́ть линять

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. bạc màu, phai màu, nhạt màuтерять окраску

Chia động từ

Hiện tại
ялиня́ю
тылиня́ешь
он / она / онолиня́ет
мылиня́ем
вылиня́ете
онилиня́ют
Quá khứ
Giống đựcлиня́л
Giống cáiлиня́ла
Giống trungлиня́ло
Số nhiềuлиня́ли
Mệnh lệnh
Số ítлиня́й
Số nhiềuлиня́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngлиня́ющийлиня́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từлиня́ялиняв, линявши