лине́йный
tính từ
Nghĩa
- Tuyến tính
- Đường
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | лине́йный | лине́йное | лине́йная | лине́йные |
| Sinh cách | лине́йного | лине́йного | лине́йной | лине́йных |
| Tặng cách | лине́йному | лине́йному | лине́йной | лине́йным |
| Đối cách | лине́йный, лине́йного | лине́йное | лине́йную | лине́йные, лине́йных |
| Công cụ cách | лине́йным | лине́йным | лине́йной, (лине́йною) | лине́йными |
| Giới cách | лине́йном | лине́йном | лине́йной | лине́йных |
| Dạng ngắn | лине́ен | лине́йно | лине́йна | лине́йны |
Ví dụ
- линейные меры[các] đơn vị đo chiều dài, độ đo chiều dài
- линейный корабльсм. — линкор