лещ
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- Cá mè, cá vềnAbramis brama
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | лещ | леща́ |
| Sinh cách | лещи́ | леще́й |
| Tặng cách | лещау́ | леща́м |
| Đối cách | леща́ | леще́й |
| Công cụ cách | лещо́м | леща́ми |
| Giới cách | леще́ | леща́х |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | лещ | леща́ |
| Sinh cách | лещи́ | леще́й |
| Tặng cách | лещау́ | леща́м |
| Đối cách | леща́ | леще́й |
| Công cụ cách | лещо́м | леща́ми |
| Giới cách | леще́ | леща́х |