летя́щий
tính từ
Nghĩa
- bay, đang bay, phi nước đại
- nhanh, nhẹ, thoáng qua, vụt qua
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | летя́щий | летя́щее | летя́щая | летя́щие |
| Sinh cách | летя́щего | летя́щего | летя́щей | летя́щих |
| Tặng cách | летя́щему | летя́щему | летя́щей | летя́щим |
| Đối cách | летя́щего, летя́щий | летя́щее | летя́щую | летя́щих, летя́щие |
| Công cụ cách | летя́щим | летя́щим | летя́щей, летя́щею | летя́щими |
| Giới cách | летя́щем | летя́щем | летя́щей | летя́щих |