полете́ть полететь

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. Bay, bắt đầu bay, bay đi, đáp máy bayо самолёте тж.на самолёте
  2. rơi xuốngthông tụcупасть
  3. thấm thoắt, trôi nhanh, qua nhanhо времени

Chia động từ

Tương lai
яполечу́
тыполети́шь
он / она / онополети́т
мыполети́м
выполети́те
ониполетя́т
Quá khứ
Giống đựcполете́л
Giống cáiполете́ла
Giống trungполете́ло
Số nhiềuполете́ли
Mệnh lệnh
Số ítполети́
Số nhiềuполети́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—полете́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—полете́в, полетевши

Ví dụ

  • всё полететьело со стола
    mọi vật từ trên bàn rơi xuống hết
  • полететь в театр
    phóng (chạy như bay) đến nhà hát
  • дни полететьели
    ngày tháng thấm thoắt trôi nhanh