полете́ть
động từthể hoàn thành
Cặp thể лете́тьBay lượn; đi máy bay, bay
Nghĩa
- Bay, bắt đầu bay, bay đi, đáp máy bayо самолёте тж.на самолёте
- rơi xuốngthông tụcупасть
- thấm thoắt, trôi nhanh, qua nhanhо времени
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | полечу́ |
| ты | полети́шь |
| он / она / оно | полети́т |
| мы | полети́м |
| вы | полети́те |
| они | полетя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | полете́л |
| Giống cái | полете́ла |
| Giống trung | полете́ло |
| Số nhiều | полете́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | полети́ |
| Số nhiều | полети́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | полете́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | полете́в, полетевши |
Ví dụ
- всё полететьело со столаmọi vật từ trên bàn rơi xuống hết
- полететь в театрphóng (chạy như bay) đến nhà hát
- дни полететьелиngày tháng thấm thoắt trôi nhanh
