ле́нящийся ленящийся

tính từ

Nghĩa

  1. lười biếng, trốn việc

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchле́нящийсяле́нящеесяле́нящаясяле́нящиеся
Sinh cáchле́нящегосяле́нящегосяле́нящейсяле́нящихся
Tặng cáchле́нящемусяле́нящемусяле́нящейсяле́нящимся
Đối cáchле́нящегося, ле́нящегосяле́нящеесяле́нящуюсяле́нящихся, ле́нящихся
Công cụ cáchле́нящимсяле́нящимсяле́нящейся, ле́нящейсяле́нящимися
Giới cáchле́нящемсяле́нящемсяле́нящейсяле́нящихся

лени́ться лениться

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Lười, làm biếng, trây lười
  2. trốn việc, tránh việcотлынивать от работы

Chia động từ

Hiện tại
яленю́сь
тыле́нишься
он / она / оноле́нится
мыле́нимся
выле́нитесь
ониле́нятся
Quá khứ
Giống đựcлени́лся
Giống cáiлени́лась
Giống trungлени́лось
Số nhiềuлени́лись
Mệnh lệnh
Số ítлени́сь
Số nhiềuлени́тесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngле́нящийсялени́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từленя́сьленившись

Ví dụ

  • не ленитьсяись!
    đừng lười!, chớ có lười!, đừng làm biếng!