ле́нник
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- người nhận phong địa
- chư hầu
- bề tôi
- tùy tùng
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ле́нник | ле́нники |
| Sinh cách | ле́нника | ле́нников |
| Tặng cách | ле́ннику | ле́нникам |
| Đối cách | ле́нника | ле́нников |
| Công cụ cách | ле́нником | ле́нниками |
| Giới cách | ле́ннике | ле́нниках |