ле́нник ленник

danh từgiống đựcđộng vật

Nghĩa

  1. người nhận phong địa
  2. chư hầu
  3. bề tôi
  4. tùy tùng

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchле́нникле́нники
Sinh cáchле́нникале́нников
Tặng cáchле́нникуле́нникам
Đối cáchле́нникале́нников
Công cụ cáchле́нникомле́нниками
Giới cáchле́нникеле́нниках

Từ liên quan